下界

xià jiè hạ giới

Hán Việt: hạ giới · Pinyin: xià jiè

Tổng quan

giới hạn dưới (toán học) | trần tục | (thần thánh) giáng trần õi dưới chỉ cõi đời (thượng giới chỉ cõi trời). hạ giới hạ giới ☆Cõi dưới chỉ cõi đời (thượng giới chỉ cõi trời). hạ giới (界名)人界也。對於天上界而言。☸

Cấu tạo: (hạ) + (giới)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giới hạn dưới (toán học) | trần tục | (thần thánh) giáng trần õi dưới chỉ cõi đời (thượng giới chỉ cõi trời). hạ giới hạ giới ☆Cõi dưới chỉ cõi đời (thượng giới chỉ cõi trời). hạ giới (界名)人界也。對於天上界而言。☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.人間。唐.白居易〈曲江醉後贈諸親故〉詩:「中天或有長生藥,下界應無不死人。」 2.下凡。《大宋宣和遺事.元集》:「此上感得火德星君霹靂大仙下界降生,於西京洛陽縣夾馬營趙洪恩宅,生下一個孩兒。」《西遊記》第一九回:「你這廝原來是天蓬水神下界,怪道知我老孫名號。」 3.某一數不大於一集或一數列的各元,或一函數的各函數值,則此數為此集、此列或此函數的一下界。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指人间;对天上而言; 指阴间,地府。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指人间;对天上而言。 2.指阴间,地府。

Eng

  • CC-CEDICT lower bound (math.)|world of mortals|(of gods) to descend to the world of mortals
  • Cihui lower bound (math.); world of mortals; (of gods) to descend to the world of mortals

ja

  • JMdict the earth below|the ground below|this world (as opposed to heaven)
  • JMdict lower bound

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

上界