上眼藥
thượng nhãn dược
Hán Việt: thượng nhãn dược · Pinyin: shàng yǎn yào
Tổng quan
nhỏ thuốc mắt | (ví) nói xấu ai đó | dèm pha
Nghĩa
Việt
- Cihui nhỏ thuốc mắt | (ví) nói xấu ai đó | dèm pha
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指用打小报告等手段暗算别人:谁要是得罪了他,他就在领导面前给谁~。
Eng
- CC-CEDICT to apply eye drops|(fig.) to speak ill of sb|to bad-mouth
- Cihui 上眼藥 hàng yǎnyào v.o. 1. apply eye ointment 2. <slang> go to the boss and speak ill of others