上網卡

shàng wǎng kǎ thượng võng tạp

Hán Việt: thượng võng tạp · Pinyin: shàng wǎng kǎ

Tổng quan

Cấu tạo: (thượng) + (võng) + (tạp)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 在进入特定的计算机网络前,用来确认上网者合法身份的卡。卡上通常记有用户账号和密码,输入账号和密码即可登录上网,获取和使用相关信息。