上花臺

shàng huā tái thượng hoa thai

Hán Việt: thượng hoa thai · Pinyin: shàng huā tái

Tổng quan

Cấu tạo: (thượng) + (hoa) + (thai)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 吃花酒。元.關漢卿《謝天香.楔子》:「平生以花酒為念,好上花臺做子弟。」元.無名氏《百花亭》第一折:「我也曾向煙月所,上花臺做子弟倈。」