上蠟於
thượng lạp vu
Hán Việt: thượng lạp vu
Tổng quan
sáp ong ((cũng) beeswax), chất sáp, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) đĩa hát, bị ai sai khiến, cho tròn được tròn bắt méo phải méo, đánh sáp, đánh bóng bằng sáp, bôi sáp, vuốt sáp, tròn dần (trăng), (từ cổ,nghĩa cổ) trở nên, (từ lóng) cơn giận
Nghĩa
Việt
- Cihui sáp ong ((cũng) beeswax), chất sáp, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) đĩa hát, bị ai sai khiến, cho tròn được tròn bắt méo phải méo, đánh sáp, đánh bóng bằng sáp, bôi sáp, vuốt sáp, tròn dần (trăng), (từ cổ,nghĩa cổ) trở nên, (từ lóng) cơn giận