上行

shàng xíng thượng hành

Hán Việt: thượng hành · Pinyin: shàng xíng

Tổng quan

(tàu) hướng lên (tức là về hướng thủ đô) | (thuyền trên sông) đi ngược dòng | đệ trình (văn kiện) lên cấp trên 1. chạy về thủ đô (tàu lửa)。中國鐵路部門規定,列車在幹線上朝著首都的方向行駛,在支線上朝著連接幹線的車站行駛,叫做上行。上行列車編號用偶數,如12次,104次等。 2. lên; ngược lên; ngược dòng (tàu, thuyền)。船從下游向上游行駛。 3. chuyển lên cấp trên (công văn)。公文由下級送往上級。

Cấu tạo: (thượng) + (hành)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (tàu) hướng lên (tức là về hướng thủ đô) | (thuyền trên sông) đi ngược dòng | đệ trình (văn kiện) lên cấp trên 1. chạy về thủ đô (tàu lửa)。中國鐵路部門規定,列車在幹線上朝著首都的方向行駛,在支線上朝著連接幹線的車站行駛,叫做上行。上行列車編號用偶數,如12次,104次等。 2. lên; ngược lên; ngược dòng (tàu, thuyền)。船從下游向上游行駛。 3. chuyển lên cấp…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.尊位。《漢書.卷六八.霍光傳》:「於是殺牛置酒,謝其鄰人,灼爛者在於上行,餘各以功次坐,而不錄言曲突者。」 2.上市貨賣。宋.吳自牧《夢粱錄.卷一三.團行》:「更有兒童戲耍物件,亦有上行之所,每日街市,不知貨幾何也。」《喻世明言.卷一五.史弘肇龍虎君臣會》:「那裡去偷隻狗子,把來打殺了,煮熟去賣,卻不須去上行。」
  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.由下往上高升。《易經.謙卦.彖曰》:「天道下濟而光明,地道卑而上行。」《楚辭.王襃.九懷.通路》:「乘虯兮登陽,載象兮上行。」 2.車輛由南往北行駛。如:「上行列車」。 3.船隻逆流而上。 4.上級的指示或命令。《福惠全書.卷二二.保甲.守御救援》:「今奉上行,小民不敢不遵。」 5.下級單位敬呈公文給上級,稱為「上行」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 上升; 谓君上的行事; 指上级的指示或命令; 官府文书由下级致上级称上行; 从下游向上游行驶; 我国铁路部门规定,列车在干线上朝着首都方向行驶,在支线上朝着连接干线的车站行驶,皆谓之"上行"。上行列车编号用偶数,如14次,82次,104次等。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.上升。 2.谓君上的行事。 3.指上级的指示或命令。 4.官府文书由下级致上级称上行。 5.从下游向上游行驶。 6.我国铁路部门规定,列车在干线上朝着首都方向行驶,在支线上朝着连接干线的车站行驶,皆谓之"上行"。上行列车编号用偶数,如14次,82次,104次等。

Eng

  • CC-CEDICT (of trains) up (i.e. towards the capital)|(of river boats) to go against the current|to submit (a document) to higher authorities
  • Cihui (of trains) up (i.e. towards the capital); (of river boats) to go against the current; to submit (a document) to higher authorities

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

下行