下行
hạ hành
Hán Việt: hạ hành · Pinyin: xià xíng
Tổng quan
(của xe lửa) đi xuống (tức là rời thủ đô) | (của thuyền trên sông) đi xuôi dòng | ban hành (văn bản) đến các cấp hành chính thấp hơn | (của chữ viết trên trang giấy) dọc, tiến từ trên xuống dưới
Nghĩa
Việt
- Cihui (của xe lửa) đi xuống (tức là rời thủ đô) | (của thuyền trên sông) đi xuôi dòng | ban hành (văn bản) đến các cấp hành chính thấp hơn | (của chữ viết trên trang giấy) dọc, tiến từ trên xuống dưới
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.文字的書寫及排列方式由上往下稱為「下行」。 2.公文書自上級機關傳送至下級機關。 3.船由上游行駛至下游。如:「乘坐豪華客輪沿著長江一路下行,兩岸景色十分迷人。」 4.車輛由北向南行駛。如:「幫我看看下行列車的時刻。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 文字自上而下直写直排的形式『字在改为横写横排以前,书写和印刷都是从上到下的,故称"下行"; 公文从上级发往下级; 船从上游向下游行驶; 指声音从高到低。
- Tân Hoa Tự Điển 1.文字自上而下直写直排的形式『字在改为横写横排以前,书写和印刷都是从上到下的,故称"下行"。 2.公文从上级发往下级。 3.船从上游向下游行驶。 4.指声音从高到低。
Eng
- CC-CEDICT (of trains) down (i.e. away from the capital)|(of river boats) to travel downstream|to issue (a document) to lower bureaucratic levels|(of writing on the page) vertical, proceeding from top to bottom
- Cihui (of trains) down (i.e. away from the capital); (of river boats) to travel downstream; to issue (a document) to lower bureaucratic levels; (of writing on the page) vertical, proceeding from top to bottom
ja
- JMdict descending