上諱下諱
thượng húy hạ húy
Hán Việt: thượng húy hạ húy · Pinyin: shàng huì xià huì
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 古代提到先人的名字時,不直書其名,而說上諱某、下諱某。上諱即名字的上一字,下諱即名字的下一字。
Hán Việt: thượng húy hạ húy · Pinyin: shàng huì xià huì