上課

shàng kè thượng khóa

Hán Việt: thượng khóa · Pinyin: shàng kè

Tổng quan

đi học | tham dự lớp | học hoặc dạy một lớp lên lớp; vào học。教師講課或學生聽課。 學校里八點開始上課。 trong trường học, tám giờ bắt đầu học. 教師在上課前一定要有充分的準備。 thầy giáo trước khi lên lớp nhất định phải chuẩn bị bài đầy đủ.

Cấu tạo: (thượng) + (khóa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đi học | tham dự lớp | học hoặc dạy một lớp lên lớp; vào học。教師講課或學生聽課。 學校里八點開始上課。 trong trường học, tám giờ bắt đầu học. 教師在上課前一定要有充分的準備。 thầy giáo trước khi lên lớp nhất định phải chuẩn bị bài đầy đủ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 老師教課或學生聽課。《文明小史》第四一回:「早奉了太守之命,派他暫充西文教習,遵照學章,逐日上課。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 教师讲授功课; 引申为对人说教; 学生听老师讲课。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.教师讲授功课。 2.引申为对人说教。 3.学生听老师讲课。

Eng

  • CC-CEDICT to go to class|to attend class|to go to teach a class
  • Cihui to go to class; to attend class; to go to teach a class

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

下课