上賊船
thượng tặc thuyền
Hán Việt: thượng tặc thuyền · Pinyin: shàng zéi chuán
Tổng quan
nghĩa đen: lên tàu cướp biển (thành ngữ) | nghĩa bóng: kết giao với tội phạm
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: lên tàu cướp biển (thành ngữ) | nghĩa bóng: kết giao với tội phạm
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 比喻加入罪恶团伙,也泛指参与违法或有害的事情:上了贩毒集团的贼船。
Eng
- CC-CEDICT lit. to board a pirate ship (idiom)|fig. to associate with criminals
- Cihui lit. to board a pirate ship (idiom)/fig. to associate with criminals