上軌道
thượng quỹ đạo
Hán Việt: thượng quỹ đạo · Pinyin: shàng guǐ dào
Tổng quan
đi đúng hướng | tiến triển suôn sẻ vào quỹ đạo; vào nề nếp。比喻事情開始正常而有秩序地進行。 生產已上軌道。 Sản xuất đã đi vào nề nếp.
Nghĩa
Việt
- Cihui đi đúng hướng | tiến triển suôn sẻ vào quỹ đạo; vào nề nếp。比喻事情開始正常而有秩序地進行。 生產已上軌道。 Sản xuất đã đi vào nề nếp.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻事情開始正常而有秩序的進行。如:「新廠的一切都已上軌道,我可以功成身退了!」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 比喻事情开始正常而有秩序地进行。
- Tân Hoa Tự Điển 1.比喻事情开始正常而有秩序地进行。
Eng
- CC-CEDICT to stay on track|to proceed smoothly
- Cihui to stay on track; to proceed smoothly