上輩子

shàng bèi zi thượng bối tử

Hán Việt: thượng bối tử · Pinyin: shàng bèi zi

Tổng quan

tổ tiên | các thế hệ trước | một kiếp trước 1. tổ tiên 。一個民族或家族的上代, 特指年代比較久遠的。 我們上輩子在清朝初年就從山西遷到這個地方了。 tổ tiên của chúng tôi di chuyển từ Sơn Đông đến đây từ đầu đời Thanh. 2. kiếp trước (mê tín)。前世(迷信)。

Cấu tạo: (thượng) + (bối) + (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tổ tiên | các thế hệ trước | một kiếp trước 1. tổ tiên 。一個民族或家族的上代, 特指年代比較久遠的。 我們上輩子在清朝初年就從山西遷到這個地方了。 tổ tiên của chúng tôi di chuyển từ Sơn Đông đến đây từ đầu đời Thanh. 2. kiếp trước (mê tín)。前世(迷信)。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.家族的上一代。如:「沒有上輩子的努力,那來今日的富足。」 2.前世。如:「你能娶到她,是你上輩子修來的福氣。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 上辈:;前世。

Eng

  • CC-CEDICT one's ancestors|past generations|a former incarnation
  • Cihui one's ancestors; past generations; a former incarnation