上面的

thượng diện đích

Hán Việt: thượng diện đích

Tổng quan

trên đầu, trên đỉnh đầu, ở trên, trên thiên đường, lên trên; ngược dòng (sông); lên gác, trên, hơn, ở trên, quá, vượt, cao hơn, trên, hơn, lên mặt, phởn, bốc, ở trên, kể trên, nói trên, the above cái ở trên; điều kể trên; điều nói trên trên, cao, thượng, (địa lý,địa chất) muộn, mặc ngoài, khoác ngoài (áo), mũ giày, (số nhiều) ghệt, (thông tục) nghèo xác nghèo x; không một xu dính túi

Cấu tạo: 上 (thượng) + 面 (diện) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 ở trên
  • Tần suất từ trên đầu, trên đỉnh đầu, ở trên, trên thiên đường, lên trên; ngược dòng (sông); lên gác, trên, hơn, ở trên, quá, vượt, cao hơn, trên, hơn, lên mặt, phởn, bốc, ở trên, kể trên, nói trên, the above cái ở trên; điều kể trên; điều nói trên trên, cao, thượng, (địa lý,địa chất) muộn, mặc ngoài, khoác ngoài (áo), mũ giày, (số nhiều) ghệt, (thông tục) nghèo xác nghèo x; không một xu dính túi

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi above

Eng

  • Tần suất từ above

Từ liên quan

Gần nghĩa

上面级 · 上面 · 面的 · 上面所引的 · 上面儿 · 上面級 · 上面所述 · 上面提到