優勢
ưu thế
Hán Việt: ưu thế · Pinyin: yōu shì
Tổng quan
sự vượt trội | sự thống trị | lợi thế
Nghĩa
Việt
- Cihui sự vượt trội | sự thống trị | lợi thế
- Cihui ưu thế ưu thế ☆Chỉ chung các địa vị và hoàn cảnh tốt đẹp giúp mình hơn được người khác.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 處於較有利的形勢或環境。如:「這場球賽地主隊占盡優勢,終場以懸殊比數獲勝。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 能压倒对方的有利形势; 指超过同类事物中其他情况的形势。
- Tân Hoa Tự Điển 1.能压倒对方的有利形势。 2.指超过同类事物中其他情况的形势。
Eng
- CC-CEDICT superiority|dominance|advantage
- Cihui superiority; dominance; advantage
ja
- JMdict superiority|superior power|predominance|preponderance