上館子
thượng quán tử
Hán Việt: thượng quán tử · Pinyin: shàng guǎn zi
Tổng quan
đi ăn ngoài | ăn ở nhà hàng
Nghĩa
Việt
- Cihui đi ăn ngoài | ăn ở nhà hàng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 到飯館吃飯。如:「假日時,爸媽常帶我們上館子打牙祭。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 谓去酒楼﹑饭店吃喝。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓去酒楼﹑饭店吃喝。
Eng
- CC-CEDICT to eat out|to eat at a restaurant
- Cihui to eat out; to eat at a restaurant