上馬杯 shàng mǎ bēi · thượng mã bôi Hán Việt: thượng mã bôi · Pinyin: shàng mǎ bēi Tổng quan Cấu tạo: 上 (thượng) + 馬 (mã) + 杯 (bôi)Pinyinshàng mǎ bēiHán Việtthượng mã bôiCấu tạo上 + 馬 + 杯 · thượng + mã + bôi nghĩa thành phần: thượng + mã + bôi Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 餞別酒。《醒世姻緣傳》第五五回:「童七又遞了幾盞上馬杯,拱手而散。」