下不來

xià bù lái hạ bất lai

Hán Việt: hạ bất lai · Pinyin: xià bù lái

Tổng quan

lúng túng | xấu hổ | không thể hoàn thành sượng mặt; không có đất mà trốn; lâm vào thế bí; bị bẽ mặt。 指在人前受窘。 幾句話說得他臉上下不來。 nói mấy câu làm nó sượng cả mặt.

Cấu tạo: (hạ) + (bất) + (lai)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lúng túng | xấu hổ | không thể hoàn thành sượng mặt; không có đất mà trốn; lâm vào thế bí; bị bẽ mặt。 指在人前受窘。 幾句話說得他臉上下不來。 nói mấy câu làm nó sượng cả mặt.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.沒辦法自高處走下來。如:「小老鼠,上燈檯,偷油吃,下不來。」《醒世姻緣傳》第三○回:「計巴拉說:『好甚麼,那些時扶著個杌子還動的,如今連床也下不來了!』」 2.受窘,難為情。如:「她剛受老闆的責備,臉上下不來,你就別再刺激她了!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指受窘,难为情。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指受窘,难为情。

Eng

  • CC-CEDICT awkward|embarrassed|cannot be accomplished
  • Cihui awkward; embarrassed; cannot be accomplished