下世
hạ thế
Hán Việt: hạ thế · Pinyin: xià shì
Tổng quan
chết | kiếp sau | cuộc sống tiếp theo | được sinh ra | đến với thế giới | Thế hệ tương lai
Nghĩa
Việt
- Cihui chết | kiếp sau | cuộc sống tiếp theo | được sinh ra | đến với thế giới | Thế hệ tương lai
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.去世。三國魏.曹植〈三良詩〉:「秦穆先下世,三臣皆自殘。」南朝宋.鮑照〈東武吟行〉:「將軍既下世,部曲亦罕存。」 2.下輩子、來生。如:「願下世再結姻縁。」 3.後代。漢.王充《論衡.感虛》:「下世好虛,不原其實,故崩城之名,至今不滅。」《南齊書.卷二八.列傳.崔祖思》:「斯實風高上代,民偃下世矣。」 4.下凡。《紅樓夢》第一回:「待這一干風流孽鬼下世已完,你我再去。」 5.人間。《西遊記》第二九回:「我乃是天蓬元帥,只因罪犯天條,墮落下世,幸今皈正為僧。」 6.比喻陰間、地獄。《喻世明言.卷一五.史弘肇龍虎君臣會》:「你前日在門前正做生活裡,驀然倒…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 近世; 指后世; 指阴间。
- Tân Hoa Tự Điển 1.近世。 2.指后世。 3.指阴间。
Eng
- CC-CEDICT to die|future incarnation|next life|to be born|to come into the world|future generation
- Cihui to die; future incarnation; next life; to be born; to come into the world; future generation