今世

jīn shìkim thế

Hán Việt: kim thế · Pinyin: jīn shì

Tổng quan

đương đại; đương thời.; đời này

新华 · Tân Hoa Đại lục

①当代~英杰。②今生。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.現代、當代。北齊.顏之推《顏氏家訓.省事》:「今世所睹,懷瑾瑜而握蘭桂者,悉恥為之。」唐.韓愈〈與馮宿論文書〉:「不知古文直何用於今世也?」 2.今生。《儒林外史》第八回:「今世不能再見,來生犬馬相報便了。」

Cấu tạo: 今 (kim) + 世 (thế)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Đời nay. Thời nay.; ời nay. Thời nay.; đời này , thời này; 1. đương đại; đương thời. 2. đời này; tuổi nầy; đương đại; đương thời; đời này
  • Biên soạn 今世 jīnshì n. 1. this life 2. contemporary age

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.現代、當代。北齊.顏之推《顏氏家訓.省事》:「今世所睹,懷瑾瑜而握蘭桂者,悉恥為之。」唐.韓愈〈與馮宿論文書〉:「不知古文直何用於今世也?」 2.今生。《儒林外史》第八回:「今世不能再見,來生犬馬相報便了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①当代~英杰。②今生。

Eng

  • JMdict this world
  • JMdict this life
  • JMdict this generation
  • JMdict present day
  • Cihui this life; this age
  • Tần suất từ 今世 jīnshì n. 1. this life 2. contemporary age

ja

  • JMdict 今世(こんせ)

other

  • Nguồn khác Đời nay. Thời nay

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

现代

Từ trái nghĩa

下世 · 来世