今世

jīn shì kim thế

Hán Việt: kim thế · Pinyin: jīn shì

Tổng quan

đời này | thời này ời nay. Thời nay. kim thế kim thế ☆Đời nay. Thời nay.

Cấu tạo: (kim) + (thế)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đời này | thời này ời nay. Thời nay. kim thế kim thế ☆Đời nay. Thời nay.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.現代、當代。北齊.顏之推《顏氏家訓.省事》:「今世所睹,懷瑾瑜而握蘭桂者,悉恥為之。」唐.韓愈〈與馮宿論文書〉:「不知古文直何用於今世也?」 2.今生。《儒林外史》第八回:「今世不能再見,來生犬馬相報便了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 当代~英杰; 今生。
  • Tân Hoa Tự Điển ①当代~英杰。②今生。

Eng

  • CC-CEDICT this life|this age
  • Cihui this life; this age

ja

  • JMdict this world|this life|this generation|present day

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

现代

Từ trái nghĩa

下世 · 来世