下地獄

xià dì yù hạ địa ngục

Hán Việt: hạ địa ngục · Pinyin: xià dì yù

Tổng quan

xuống địa ngục

Cấu tạo: (hạ) + (địa) + (ngục)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xuống địa ngục

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 佛經中描述行惡的人死後會投生地獄,受無限苦難,因此常以下地獄作為責備為惡者將受極端的苦難。《紅樓夢》第二九回:「賈母回頭道:『猴兒,猴兒,你不怕割舌頭下地獄?』」《老殘遊記二編》第六回:「德夫人卻萬不會下地獄,只是一言奉勸,不要被富貴拴住了腿要緊!」

Eng

  • Cihui 下地獄 ià dìyù v.o. go to hell