下场头

xià chǎng tóuhạ tràng đầu

Hán Việt: hạ tràng đầu · Pinyin: xià chǎng tóu

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.结局; 结果。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

結局。《永樂大典戲文三種.宦門子弟錯立身.第一三出》:「路岐岐路兩悠悠,不到天涯未肯休。這的是子弟下場頭。」《紅樓夢》第一一三回:「做偏房側室的下場頭不過如此!況他還有兒子的,我將來死起來還不知怎樣呢!」

Cấu tạo: 下 (hạ) + 場 (tràng) + 頭 (đầu)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 hạ tràng đầu
  • Biên soạn 下場頭 iàchǎngtóu ►See xiàchang

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.结局; 结果。

Eng

  • Cihui 下場頭 iàchǎngtóu ►See xiàchang

Từ liên quan

Gần nghĩa

下场门 · 下场 · 下场诗 · 下場詩 · 下場頭 · 下场不好