下场门

xià chǎng ménhạ tràng môn

Hán Việt: hạ tràng môn · Pinyin: xià chǎng mén

Tổng quan

MÔN cánh gà; cửa xuống sân khấu

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.指舞台左首(对观众来说是右首)的出入口,因角色多由此下场,故称。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

舊式劇場方形舞臺左端的門。因角色多由此退場,故稱為「下場門」。

Cấu tạo: 下 (hạ) + 場 (tràng) + 門 (môn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cửa ra (của sân khấu)
  • Biên soạn 下場門 iàchǎngmén n. exit (of a stage)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 舊式劇場方形舞臺左端的門。因角色多由此退場,故稱為「下場門」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.指舞台左首(对观众来说是右首)的出入口,因角色多由此下场,故称。

Eng

  • Cihui exit door (of the stage)

Từ liên quan

Gần nghĩa

下场 · 下场头 · 下场诗 · 下場詩 · 下場頭 · 下场不好