下垂的

hạ thùy đích

Hán Việt: hạ thùy đích

Tổng quan

sự lát đường bằng đá phiến, mặt đường lát bằng đá phiến lòng thòng; lủng lẳng, chưa quyết định, chưa giải quyết, còn để treo đó; (pháp lý) chưa xử, (ngôn ngữ học) không hoàn chỉnh lòng thòng, lủng lẳng (tổ chim, chùm hoa), đu đưa lúc lắc (thực vật học) chúi xuống

Cấu tạo: (hạ) + (thùy) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự lát đường bằng đá phiến, mặt đường lát bằng đá phiến lòng thòng; lủng lẳng, chưa quyết định, chưa giải quyết, còn để treo đó; (pháp lý) chưa xử, (ngôn ngữ học) không hoàn chỉnh lòng thòng, lủng lẳng (tổ chim, chùm hoa), đu đưa lúc lắc (thực vật học) chúi xuống