下大夫

xià dài fū hạ đại phu

Hán Việt: hạ đại phu · Pinyin: xià dài fū

Tổng quan

Cấu tạo: (hạ) + (đại) + (phu)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 職官名。古時大夫分上、中、下三等,等級最低的稱為「下大夫」。《論語.鄉黨》:「朝與下大夫言,侃侃如也。」唐.韓愈〈爭臣論〉:「問其祿,則曰:『下大夫之秩也。』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古代的职官名。周王室及诸侯各国卿以下有上大夫﹑中大夫﹑下大夫。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.古代的职官名。周王室及诸侯各国卿以下有上大夫﹑中大夫﹑下大夫。