下層社會

xià céng shè huì hạ tằng xã hội

Hán Việt: hạ tằng xã hội · Pinyin: xià céng shè huì

Tổng quan

đám người lộn xộn; đám đông, (the rabble) lớp người thấp hèn, tiện dân, choòng cời lò, móc cời lò, gậy khuấy (khuấy kim loại nấu chảy), cời (lò) bằng móc, khuấy (kim loại nấu chảy) bằng gậy (thông tục) lớp người nghèo; những người khố rách áo ôm ((cũng) ragtag and bobtain) trần thế, thế gian, trần gian, âm phủ, địa ngục, bọn vô lại, lớp cặn bã của xã hội, (văn học) đối cực

Cấu tạo: (hạ) + (tằng) + (xã) + (hội)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đám người lộn xộn; đám đông, (the rabble) lớp người thấp hèn, tiện dân, choòng cời lò, móc cời lò, gậy khuấy (khuấy kim loại nấu chảy), cời (lò) bằng móc, khuấy (kim loại nấu chảy) bằng gậy (thông tục) lớp người nghèo; những người khố rách áo ôm ((cũng) ragtag and bobtain) trần t…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指旧时生活贫苦的社会阶层。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指旧时生活贫苦的社会阶层。