下工夫
hạ công phu
Hán Việt: hạ công phu · Pinyin: xià gōng fu
Tổng quan
bỏ thời gian và công sức | tập trung nỗ lực
Nghĩa
Việt
- Cihui bỏ thời gian và công sức | tập trung nỗ lực
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 花費時間與心力。如:「想要出人頭地,就必須比別人多下工夫。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 为了达到某个目的而花费时间和精力。
- Tân Hoa Tự Điển 1.为了达到某个目的而花费时间和精力。
Eng
- CC-CEDICT to put in time and energy|to concentrate one's efforts
- Cihui to put in time and energy; to concentrate one's efforts