下得去

xià dé qù hạ đắc khứ

Hán Việt: hạ đắc khứ · Pinyin: xià dé qù

Tổng quan

Cấu tạo: (hạ) + (đắc) + (khứ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 勉強可以。指不錯,不甚壞。《文明小史》第二二回:「這分禮很下得去,再配上兩樣,很可送得。」《續孽海花》第五五回:「談了一會兒,學問也下得去。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 犹言过得去。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹言过得去。

Eng

  • Cihui 下得去 iàdeqù r.v. <topo.> 1. feel at ease 2. be mediocre 3. be acceptable/passable