下方的

hạ phương đích

Hán Việt: hạ phương đích

Tổng quan

dưới, thấp hơn, kém; thấp kém, tồi (vật...), (thực vật học) hạ, dưới (bầu hoa), người cấp dưới, vật loại kém (từ cổ,nghĩa cổ);(đùa cợt) dưới, ở dưới, rắn như đá (trái tim), (xem) garment, cẳng chân, âm ty, (từ hiếm,nghĩa hiếm) trái đất

Cấu tạo: (hạ) + (phương) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dưới, thấp hơn, kém; thấp kém, tồi (vật...), (thực vật học) hạ, dưới (bầu hoa), người cấp dưới, vật loại kém (từ cổ,nghĩa cổ);(đùa cợt) dưới, ở dưới, rắn như đá (trái tim), (xem) garment, cẳng chân, âm ty, (từ hiếm,nghĩa hiếm) trái đất