下本兒

hạ bổn nhi

Hán Việt: hạ bổn nhi

Tổng quan

bỏ vốn: bỏ vốn vào

Cấu tạo: (hạ) + (bổn) + (nhi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bỏ vốn: bỏ vốn vào
  • Cihui bỏ vốn; bỏ vốn vào。 放進本錢。 要多打糧食就要捨得下本兒,勤灌溉,多上肥料,加強田間管理。 muốn thu hoạch được nhiều lương thực phải dám bỏ vốn, chăm tưới, bón nhiều phân, tăng cường chăm sóc đồng ruộng.

Eng

  • Cihui 下本兒 iàběnr v.o. <coll.> invest capital (in business)