下死的

hạ tử đích

Hán Việt: hạ tử đích

Tổng quan

Cấu tạo: (hạ) + (tử) + (đích)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 拚命的。《紅樓夢》第一一九回:「虧得彩雲等在後面扶著,下死的叫醒轉來,哭著。」

Eng

  • Cihui 下死的 iàsǐ de attr. with all one's effort