下界的

hạ giới đích

Hán Việt: hạ giới đích

Tổng quan

(từ cổ,nghĩa cổ);(đùa cợt) dưới, ở dưới, rắn như đá (trái tim), (xem) garment, cẳng chân, âm ty, (từ hiếm,nghĩa hiếm) trái đất

Cấu tạo: (hạ) + (giới) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (từ cổ,nghĩa cổ);(đùa cợt) dưới, ở dưới, rắn như đá (trái tim), (xem) garment, cẳng chân, âm ty, (từ hiếm,nghĩa hiếm) trái đất