下落

xià luò hạ lạc

Hán Việt: hạ lạc · Pinyin: xià luò

Tổng quan

tung tích | rơi | rớt

Cấu tạo: (hạ) + (lạc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tung tích | rơi | rớt

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.降下。如:「片片雪花下落。」 2.著落、去處。《初刻拍案驚奇》卷一:「明明說有地方姓名,且慢慢跟尋下落則個。」《紅樓夢》第三三回:「或隱藏在家,或知其下落,早說了出來,我們也少受些辛苦,豈不念公子之德?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 着落;归属; 去处;去向; 究竟;分晓; 下降; 处置;对付; 伤害; 奚落。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.着落;归属。 2.去处;去向。 3.究竟;分晓。 4.下降。 5.处置;对付。 6.伤害。 7.奚落。

Eng

  • CC-CEDICT whereabouts|to drop|to fall
  • Cihui whereabouts; to drop; to fall

ja

  • JMdict depreciation|decline|fall|slump

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

着落