著落

zhuó luò trứ lạc

Hán Việt: trứ lạc · Pinyin: zhuó luò

Tổng quan

tung tích | nơi ổn định | nguồn đáng tin cậy (về tài chính, v.v.) | (trách nhiệm cho một vấn đề) do ai đó đảm nhận | giải quyết | giải pháp

Cấu tạo: (trứ) + (lạc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tung tích | nơi ổn định | nguồn đáng tin cậy (về tài chính, v.v.) | (trách nhiệm cho một vấn đề) do ai đó đảm nhận | giải quyết | giải pháp

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.歸宿、結果。《朱子全書.卷二.學》:「蓋靜坐時,便涵養得本源稍定,雖是不免逐物,及自覺而收斂歸來,也有個著落。」《醒世恆言.卷三五.徐老僕義憤成家》:「不必猜疑,少頃便見著落了。」 2.安頓、置放。《喻世明言.卷一九.楊謙之客舫遇俠僧》:「就把箱籠東西,叫人著落停當。」 3.命令、差派。《水滸傳》第一七回:「報與本官知道,教動文書,申覆太師得知,著落濟州府追獲這夥強人便了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 下落至今尚无着落; 指定人负责办理此事着落开封府办理; 指最终的去向必须给密信和文稿找个可靠的着落|二闺女有着落了,找到个好婆家; 指可靠的依据或来源钱粮尚无着落。
  • Tân Hoa Tự Điển ①下落至今尚无着落。②指定人负责办理此事着落开封府办理。③指最终的去向必须给密信和文稿找个可靠的着落|二闺女有着落了,找到个好婆家。④指可靠的依据或来源钱粮尚无着落。

Eng

  • CC-CEDICT whereabouts|place to settle|reliable source (of funds etc)|(of responsibility for a matter) to rest with sb|settlement|solution
  • Cihui whereabouts; place to settle; reliable source (of funds etc); (of responsibility for a matter) to rest with sb; settlement; solution

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

下落