下装

xià zhuānghạ trang

Hán Việt: hạ trang · Pinyin: xià zhuāng

Tổng quan

cởi bỏ trang phục khi diễn xong; (diễn viên) cởi bỏ quần áo hoá trang (sau khi biểu diễn xong)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.谓演员脱下上演时的衣服﹑装饰,并洗去脸上的油彩。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

卸去裝扮。

Cấu tạo: 下 (hạ) + 裝 (trang)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tẩy trang và thay trang phục
  • Cihui trang phục phía dưới (quần, v.v.)
  • Tần suất từ cởi bỏ quần áo hoá trang; cởi bỏ quần áo hoá trang
  • Biên soạn 下裝 xiàzhuāng v.o. remove theatrical makeup and costume ◆n. lower garments

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 卸去裝扮。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓演员脱下上演时的衣服﹑装饰,并洗去脸上的油彩。
  • Kaggle Zh-Vi downloading

Eng

  • Cihui to take off costume and makeup; bottom garment (trousers etc)
  • Tần suất từ 下裝 xiàzhuāng v.o. remove theatrical makeup and costume ◆n. lower garments

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

化装