下裝
hạ trang
Hán Việt: hạ trang · Pinyin: xià zhuāng
Tổng quan
tẩy trang và thay trang phục | trang phục phía dưới (quần, v.v.)
Nghĩa
Việt
- Cihui tẩy trang và thay trang phục | trang phục phía dưới (quần, v.v.)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 卸去裝扮。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 谓演员脱下上演时的衣服﹑装饰,并洗去脸上的油彩。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓演员脱下上演时的衣服﹑装饰,并洗去脸上的油彩。
Eng
- CC-CEDICT to take off costume and makeup|bottom garment (trousers etc)
- Cihui to take off costume and makeup; bottom garment (trousers etc)