下議院
hạ nghị viện
Hán Việt: hạ nghị viện · Pinyin: xià yì yuàn
Tổng quan
viện dưới (của cơ quan lập pháp) | hạ viện | Viện Thứ dân ên một cơ quan lập pháp trong chế độ dân chủ, gồm các đại biểu trực tiếp của dân chúng các địa phương. hạ nghị viện hạ nghị viện ☆Tên một cơ quan lập pháp trong chế độ dân chủ, gồm các đại biểu trực tiếp của dân chúng các địa phương. hạ nghị viện。資本主義國家兩院制議會的組成部分。原是英國議會中的平民院的別稱,後來泛指資產階級兩院制中議員按人口比例或選區選舉產生的議院,如美國的眾議院,法國的國民議會,荷蘭的二院等。
Nghĩa
Việt
- Cihui hạ nghị viện hạ nghị viện ☆Tên một cơ quan lập pháp trong chế độ dân chủ, gồm các đại biểu trực tiếp của dân chúng các địa phương.
- Cihui viện dưới (của cơ quan lập pháp) | hạ viện | Viện Thứ dân ên một cơ quan lập pháp trong chế độ dân chủ, gồm các đại biểu trực tiếp của dân chúng các địa phương. hạ nghị viện hạ nghị viện ☆Tên một cơ quan lập pháp trong chế độ dân chủ, gồm các đại biểu trực tiếp của dân chúng các…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 立憲國家兩院制議會之一。由民選議員組成,有議決法律案、預算決算案等職權。如美國的眾議院、法國的國民議會、荷蘭的二院等。也稱為「下院」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 两院制议会的组成部分。原是英国议会中的平民院的别称,后来泛指两院制中议员按人口比例或选区选举产生的议院,如美国的众议院,法国的国民议会,荷兰的二院等(跟“上议院”相对)。也叫下院。
Eng
- CC-CEDICT lower chamber (of legislative body)|lower house|the House of Commons
- Cihui lower chamber (of legislative body); lower house; the House of Commons