下車伊始
hạ xa y thủy
Hán Việt: hạ xa y thủy · Pinyin: xià chē yī shǐ
Tổng quan
mới đến nhiệm sở: chân ướt chân ráo đến nơi
Nghĩa
Việt
- Cihui mới đến nhiệm sở: chân ướt chân ráo đến nơi
- Cihui mới đến nhiệm sở; chân ướt chân ráo đến nơi (quan lại)。 指官吏初到任所。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 官吏剛到任。參見「下車」條。清.百一居士《壺天錄.卷上》:「寧波宗太守湘文,律己愛民,政聲卓著。當下車伊始,即自撰一聯,懸於頭門。」也作「下車之始」。
Eng
- Cihui 下車伊始 iàchēyīshǐ f.e. the moment of assuming an official post