下車泣罪

xià chē qì zuì hạ xa khấp tội

Hán Việt: hạ xa khấp tội · Pinyin: xià chē qì zuì

Tổng quan

Cấu tạo: (hạ) + (xa) + (khấp) + (tội)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 夏禹路上看見罪人,下車詣問並為罪犯的罪行自責哭泣。見漢.劉向《說苑.卷一.君道》。後以喻聖者施政心懷仁慈。《梁書.卷三三.王僧孺傳》:「幸聖主留善貸之德,紆好生之施,解網祝禽,下車泣罪。」