下雨的

hạ vũ đích

Hán Việt: hạ vũ đích

Tổng quan

có mưa; có nhiều mưa; hay mưa ẩm; ướt, thấm nước, đẫm nước, đầm đìa, có mưa, (hội họa) chưa khô, còn ướt, (thông tục) say bí tỉ, (từ lóng) uỷ mị, ướt át, sướt mướt (tính tình, người), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) không cấm bán rượu, không chủ trưng cấm rượu (người, thành phố, bang), (xem) bargain, (xem) blanket, tình trạng ẩm ướt, mưa, trời mưa, (từ lóng) ngụm nước nhấp giọng; cốc rượu, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người phn đối sự cấm rượu, làm ướt, thấm nước, dấp nước, đái vào, đái lên (trẻ con, chó...), uống rượu…

Cấu tạo: 下 (hạ) + 雨 (vũ) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 mưa
  • Tần suất từ có mưa; có nhiều mưa; hay mưa ẩm; ướt, thấm nước, đẫm nước, đầm đìa, có mưa, (hội họa) chưa khô, còn ướt, (thông tục) say bí tỉ, (từ lóng) uỷ mị, ướt át, sướt mướt (tính tình, người), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) không cấm bán rượu, không chủ trưng cấm rượu (người, thành phố, bang), (xem) bargain, (xem) blanket, tình trạng ẩm ướt, mưa, trời mưa, (từ lóng) ngụm nước nhấp giọng; cốc rượu, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người phn đối sự cấm rượu, làm ướt, thấm nước, dấp nước, đái vào, đái lên (trẻ con, chó...), uống rượu mừng, (từ lóng) uống

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi pluvian

Eng

  • Cihui pluvian
  • Tần suất từ pluvian

Từ liên quan

Gần nghĩa

下雨雪 · 下雨 · 下雨雪的 · 雨的 · 下雨的天气 · 下雨丝 · 下雨了 · 下雨天