下首

xià shǒu hạ thủ

Hán Việt: hạ thủ · Pinyin: xià shǒu

Tổng quan

Cấu tạo: (hạ) + (thủ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 下方或後面的位置。《水滸傳》第三回:「魯提轄坐了主位,李忠對席,史進下首坐了。」《三國演義》第八五回:「先主起而視之,上首乃雲長,下首乃翼德也。」也作「下手」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓位次较低的一边; 指植物; 犹倒悬,比喻困苦。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓位次较低的一边。 2.指植物。 3.犹倒悬,比喻困苦。

Eng

  • Cihui 下首 xiàshǒu n. 1. less-honorary seat 2. the right-hand seat

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

上首