下馬威
hạ mã uy
Hán Việt: hạ mã uy · Pinyin: xià mǎ wēi
Tổng quan
phô bày sự nghiêm khắc ngay khi nhậm chức | (ví) thể hiện sức mạnh ban đầu ra oai phủ đầu; tác oai tác phúc; cho biết tay; áp đảo tinh thần (vốn chỉ quan lại thời xưa vừa đến nhận chức một chỗ nào đó, liền tỏ ra uy quyền của mình đối với thuộc hạ, sau này cũng chỉ việc ra oai ngay lúc đầu đối với đối phương)。 原來指官吏 初到任時對下屬顯示的威風,後泛指一開頭就向對方顯示的威力。
Nghĩa
Việt
- Cihui phô bày sự nghiêm khắc ngay khi nhậm chức | (ví) thể hiện sức mạnh ban đầu ra oai phủ đầu; tác oai tác phúc; cho biết tay; áp đảo tinh thần (vốn chỉ quan lại thời xưa vừa đến nhận chức một chỗ nào đó, liền tỏ ra uy quyền của mình đối với thuộc hạ, sau này cũng chỉ việc ra oai nga…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻一開始便向對方示威,以挫其銳氣。參見「下車作威」條。《二刻拍案驚奇》卷二一:「李彪終久是衙門人手段,走到灶下取一根劈柴來,先把李旺打一個下馬威。」《孽海花》第五回:「總要好好兒給他一個下馬威,有錢也不給他。」
Eng
- CC-CEDICT display of severity immediately on taking office|(fig.) initial show of strength
- Cihui display of severity immediately on taking office; (fig.) initial show of strength