下馬馮婦

xià mǎ féng fù hạ mã phùng phụ

Hán Việt: hạ mã phùng phụ · Pinyin: xià mǎ féng fù

Tổng quan

Cấu tạo: (hạ) + (mã) + (phùng) + (phụ)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 以之比喻重操旧业的人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《孟子.尽心上》"晋人有冯妇者,善搏虎,卒为善士;则之野,有众逐虎,虎负嵎,莫之敢撄;望见冯妇,趋而迎之,冯妇攘臂下车,众皆悦之,其为士者笑之。"后称重操旧业的人为"下马冯妇"。