下馬坊

xià mǎ fāng hạ mã phường

Hán Việt: hạ mã phường · Pinyin: xià mǎ fāng

Tổng quan

Cấu tạo: (hạ) + (mã) + (phường)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古代在宫禁陵墓或庙宇寺院前建立牌楼,乘车骑马的人到此,必须下来步行,叫下马坊。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.古代在宫禁陵墓或庙宇寺院前建立牌楼,乘车骑马的人到此,必须下来步行,叫下马坊。