下馬威

xià mǎ wēi hạ mã uy

Hán Việt: hạ mã uy · Pinyin: xià mǎ wēi

Tổng quan

phô bày sự nghiêm khắc ngay khi nhậm chức | (ví) thể hiện sức mạnh ban đầu ra oai phủ đầu; tác oai tác phúc; cho biết tay; áp đảo tinh thần (vốn chỉ quan lại thời xưa vừa đến nhận chức một chỗ nào đó, liền tỏ ra uy quyền của mình đối với thuộc hạ, sau này cũng chỉ việc ra oai ngay lúc đầu đối với đối phương)。 原來指官吏 初到任時對下屬顯示的威風,後泛指一開頭就向對方顯示的威力。

Cấu tạo: (hạ) + (mã) + (uy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phô bày sự nghiêm khắc ngay khi nhậm chức | (ví) thể hiện sức mạnh ban đầu ra oai phủ đầu; tác oai tác phúc; cho biết tay; áp đảo tinh thần (vốn chỉ quan lại thời xưa vừa đến nhận chức một chỗ nào đó, liền tỏ ra uy quyền của mình đối với thuộc hạ, sau này cũng chỉ việc ra oai nga…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 原指官吏初到任时对下属显示的威风,后泛指一开始就向对方显示自己的威力。

Eng

  • CC-CEDICT display of severity immediately on taking office|(fig.) initial show of strength
  • Cihui display of severity immediately on taking office; (fig.) initial show of strength