不丈夫

bù zhàng fū bất trượng phu

Hán Việt: bất trượng phu · Pinyin: bù zhàng fū

Tổng quan

Cấu tạo: (bất) + (trượng) + (phu)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 指沒有志氣,缺乏英武的氣概。元.馬臻〈前結交行〉:「君看金盡失顏色,壯士灰心不丈夫。」《西遊記》第三一回:「你好不丈夫啊!既受了師父趕逐,卻有甚麼嘴臉,又來見人!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓没志气; 指缺乏勇武的气概。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓没志气。 2.指缺乏勇武的气概。