不上不下

bù shàng bù xiàbất thượng bất hạ

Hán Việt: bất thượng bất hạ · Pinyin: bù shàng bù xià

Tổng quan

BẤT HẠ; nửa vời; không tốt cũng chẳng xấu; xoàng; tầm thường; vừa phải; bậc trung.; tiến thoái lưỡng nan; dở ông dở thằng; dở dang; lỡ dở

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.亦作"不上不落"。形容事情无着落,处境为难。 2.不好不坏。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

進退兩難。《醒世恆言.卷六.小水灣天狐詒書》:「如今住在這裡,不上不下,還是怎生計較?」也作「不上不落」。

Cấu tạo: 不 (bất) + 上 (thượng) + 不 (bất) + 下 (hạ)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 lỡ cỡ
  • Biên soạn 1. in suspense 2. so-so 3. inappropriate

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 進退兩難。《醒世恆言.卷六.小水灣天狐詒書》:「如今住在這裡,不上不下,還是怎生計較?」也作「不上不落」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"不上不落"。形容事情无着落,处境为难。 2.不好不坏。

Eng

  • Cihui 不上不下 ùshàngbùxià f.e. 1. in suspense 2. so-so 3. inappropriate

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

处境尴尬