不上不下

bù shàng bù xià bất thượng bất hạ

Hán Việt: bất thượng bất hạ · Pinyin: bù shàng bù xià

Tổng quan

1. nửa vời; không tốt cũng chẳng xấu; xoàng; tầm thường; vừa phải; bậc trung。不好不壞。 2. tiến thoái lưỡng nan; dở ông dở thằng; dở dang; lỡ dở。上也上不得,下也下不得,進退兩難之意。

Cấu tạo: (bất) + (thượng) + (bất) + (hạ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 1. nửa vời; không tốt cũng chẳng xấu; xoàng; tầm thường; vừa phải; bậc trung。不好不壞。 2. tiến thoái lưỡng nan; dở ông dở thằng; dở dang; lỡ dở。上也上不得,下也下不得,進退兩難之意。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 進退兩難。《醒世恆言.卷六.小水灣天狐詒書》:「如今住在這裡,不上不下,還是怎生計較?」也作「不上不落」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 上不去,下不来。形容进退两难。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"不上不落"。形容事情无着落,处境为难。 2.不好不坏。

Eng

  • Cihui 不上不下 ùshàngbùxià f.e. 1. in suspense 2. so-so 3. inappropriate

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

处境尴尬