不上不落
bất thượng bất lạc
Hán Việt: bất thượng bất lạc · Pinyin: bù shàng bù luò
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 進退兩難。《二刻拍案驚奇》卷九:「何苦把這個書生哄得他不上不落的,呆呆地百事皆廢了。」也作「不上不下」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 形容事情无着落,处境为难。
- Tân Hoa Tự Điển 1.见"不上不下"。