不上算
bất thượng toán
Hán Việt: bất thượng toán
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 不便宜、吃虧。如:「買這件東西不上算。」也作「不合算」。
Eng
- Cihui 不上算 ù shàngsuàn s.v. not worthwhile | Mǎi jiù diàndǎo ∼. It's not worthwhile to buy a second-hand computer.