不下於
bất hạ vu
Hán Việt: bất hạ vu · Pinyin: bù xià yú
Tổng quan
nhiều như | không ít hơn | không thua kém | tốt như | ngang hàng với
Nghĩa
Việt
- Cihui nhiều như | không ít hơn | không thua kém | tốt như | ngang hàng với
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 不低于;不比别的低:这种自来水笔虽然便宜,质量却~各种名牌;不少于;不比某个数目少:新产品~二百种。也说不下。
Eng
- CC-CEDICT as many as; no less than|not inferior to; as good as; on a par with
- Cihui 不下於 ùxiàyú v.p. 1. as many as | Lái tīng tā jiǎngyǎn de rén ∼ yībǎi. There were as many as 100 poeple who listened to his speech. 2. not inferior to