不中用
bất trung dụng
Hán Việt: bất trung dụng · Pinyin: bù zhōng yòng
Tổng quan
không làm được gì | vô dụng | không tốt | (người bệnh) không còn hy vọng hông dùng được. Vô dụng. bất trúng dụng bất trúng dụng ☆Không dùng được. Vô dụng.
Nghĩa
Việt
- Cihui không làm được gì | vô dụng | không tốt | (người bệnh) không còn hy vọng hông dùng được. Vô dụng. bất trúng dụng bất trúng dụng ☆Không dùng được. Vô dụng.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.不合用。《史記.卷四九.外戚世家》:「武帝擇宮人不中用者,斥出歸之。」《紅樓夢》第一四回:「你要快也不中用。他們該作到那裡的,自然就有了。」 2.沒有才能。《儒林外史》第一二回:「落後他父親死了,他是個不中用的貨,又不會種田,又不會作生意,坐喫山崩,把些田地都弄的精光。」 3.比喻人病重即將死去,已無法挽救。《紅樓夢》第一六回:「我昨兒纔瞧了他來,還明明白白,怎麼就不中用了?」《紅樓夢》第二五回:「老太太也不必過於悲痛,哥兒已是不中用了,不如把哥兒的衣服穿好,讓他早些回去,也免些苦。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 不合用;无用; 谓人快死了; 犹言不行,不可以。
- Tân Hoa Tự Điển 1.不合用;无用。 2.谓人快死了。 3.犹言不行,不可以。
Eng
- CC-CEDICT unfit for anything|no good|useless|(of a sick person) beyond hope
- Cihui unfit for anything; no good; useless; (of a sick person) beyond hope