不豐不殺
bất phong bất sát
Hán Việt: bất phong bất sát · Pinyin: bù fēng bù shā
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 丰:厚;杀:减少。不奢侈也不啬俭。不增加也不减少。
- Tân Hoa Tự Điển 1.不奢不俭,多少合宜。
- Tân Hoa Tự Điển 丰厚;杀减少。不奢侈也不啬俭。不增加也不减少。
Eng
- Cihui 不豐不殺 ùfēngbùshā f.e. be neither extravagant nor thrifty